TanroDictionary Sổ từ

thrasher

/ˈθræʃɜː/

Anh
0

thrasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đập lúa; Cá mập; Chim hoạ mi đỏ (ở châu Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đập lúa.danh từEN-VI Dict
  2. Cá mập.danh từEN-VI Dict
  3. Chim hoạ mi đỏ (ở châu Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thrasher cleaned the grain quickly.

  2. A thrasher swam near the boat.

  3. The thrasher sang from the tree.