Nghĩa tiếng Việt
- Máy đập lúa.danh từEN-VI Dict
- Cá mập.danh từEN-VI Dict
- Chim hoạ mi đỏ (ở châu Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thrasher cleaned the grain quickly.
-
A thrasher swam near the boat.
-
The thrasher sang from the tree.