TanroDictionary

thrashing

/ˈθræʃɪŋ/

Anh
0

thrashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thrash; Sự đánh đập; trận đòn; Sự thua (trong trò chơi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thrash.động từEN-VI Dict
  2. Sự đánh đập; trận đòn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thua (trong trò chơi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was thrashing the sheets in the sink.

  2. The bully gave the smaller boy a harsh thrashing.

  3. Their team suffered a thrashing last night.

  4. to give a thrashing to

    quật cho một trận