TanroDictionary

thread

/θred/

Anh
0

thread là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ, sợi chỉ, sợi dây; Dòng, mạch; Đường ren.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ, sợi chỉ, sợi dây.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng, mạch.danh từEN-VI Dict
  3. Đường ren.danh từEN-VI Dict
  4. Mạch nhỏ (quặng).danh từEN-VI Dict
  5. Xâu (kim... ); xâu (hột ngọc... ) thành chuỗi.động từEN-VI Dict
  6. Lách qua, len lỏi qua.động từEN-VI Dict
  7. Ren (đinh ốc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a thin silk thread to sew the dress.

  2. I lost the thread of the story halfway through.

  3. The screw thread was worn and rough.

  4. A thin thread of ore ran through the rock.

  5. She will thread the beads onto a string.