Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ, sợi chỉ, sợi dây.danh từEN-VI Dict
- Dòng, mạch.danh từEN-VI Dict
- Đường ren.danh từEN-VI Dict
- Mạch nhỏ (quặng).danh từEN-VI Dict
- Xâu (kim... ); xâu (hột ngọc... ) thành chuỗi.động từEN-VI Dict
- Lách qua, len lỏi qua.động từEN-VI Dict
- Ren (đinh ốc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a thin silk thread to sew the dress.
-
I lost the thread of the story halfway through.
-
The screw thread was worn and rough.
-
A thin thread of ore ran through the rock.
-
She will thread the beads onto a string.