TanroDictionary

threader

/ˈθrɛdɜː/

Anh
0

threader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xâu (kim, hột ngọc); Máy ren (đinh ốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xâu (kim, hột ngọc).danh từEN-VI Dict
  2. Máy ren (đinh ốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A threader helped her put yarn through the needle.

  2. The threader cut clean threads into the bolt.