Nghĩa tiếng Việt
- Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a three-farthing toy from the market.
/ˈθriˈfɑːrðɪŋ/
three-farthing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.
He bought a three-farthing toy from the market.