TanroDictionary Sổ từ

thrift

/θrɪft/

Anh
0

thrift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện; Cây thạch thung dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.danh từEN-VI Dict
  2. Cây thạch thung dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thrift helps families save money.

  2. Thrift blooms well in dry soil.