Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.danh từEN-VI Dict
- Cây thạch thung dung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thrift helps families save money.
-
Thrift blooms well in dry soil.
/θrɪft/
thrift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện; Cây thạch thung dung.
Thrift helps families save money.
Thrift blooms well in dry soil.