Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phát đạt.động từEN-VI Dict
- Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small shop throve after summer.
-
The child throve on good food.
/θroʊv/
throve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt; Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.
The small shop throve after summer.
The child throve on good food.