Nghĩa tiếng Việt
- Chấm dứt mối quan hệ với ai đó.động từEN-VI Dict
- Từ chối, không chấp nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She threw me over last year.
-
They threw over the agreement.
/θrˈəʊ ˈəʊvə/
throw over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấm dứt mối quan hệ với ai đó; Từ chối, không chấp nhận.
She threw me over last year.
They threw over the agreement.