Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ đi; sự vứt đi.danh từEN-VI Dict
- Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop kept a throw-out for broken parts.
-
Please take the throw-out to the bin.
/ˈθroʊˈɑʊt/
throw-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ đi; sự vứt đi; Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.
The shop kept a throw-out for broken parts.
Please take the throw-out to the bin.