TanroDictionary

throw-out

/ˈθroʊˈɑʊt/

Anh
0

throw-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ đi; sự vứt đi; Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ đi; sự vứt đi.danh từEN-VI Dict
  2. Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop kept a throw-out for broken parts.

  2. Please take the throw-out to the bin.