Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ đi sau khi dùng.tính từEN-VI Dict
- Được nói một cách (lửng lơ) cố ý không nhấn mạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought throw-way cups for the picnic.
-
He used a throw-way remark to hide his doubt.
/ˈθroʊˈweɪ/
throw-way là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ đi sau khi dùng; Được nói một cách (lửng lơ) cố ý không nhấn mạnh.
We bought throw-way cups for the picnic.
He used a throw-way remark to hide his doubt.