Nghĩa tiếng Việt
- Đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra).danh từEN-VI Dict
- Sợi to, sợi thô.danh từEN-VI Dict
- Dệ bằng đầu sợi thừa.động từEN-VI Dict
- Tiếng gõ nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng búng (đàn ghita).danh từEN-VI Dict
- Gõ nhẹ, vỗ nhẹ.động từEN-VI Dict
- Búng (đàn ghita).động từEN-VI Dict
- Kể lể giọng đều đều.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loose thrum stayed on the loom.
-
The rug was made from thick thrum.
-
She thrummed the cloth to finish the edge.
-
I heard a soft thrum at the window.
-
The thrum of the guitar filled the room.