TanroDictionary

thrum

/ˈθrəm/

Anh
0

thrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra); Sợi to, sợi thô; Dệ bằng đầu sợi thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra).danh từEN-VI Dict
  2. Sợi to, sợi thô.danh từEN-VI Dict
  3. Dệ bằng đầu sợi thừa.động từEN-VI Dict
  4. Tiếng gõ nhẹ.danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng búng (đàn ghita).danh từEN-VI Dict
  6. Gõ nhẹ, vỗ nhẹ.động từEN-VI Dict
  7. Búng (đàn ghita).động từEN-VI Dict
  8. Kể lể giọng đều đều.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loose thrum stayed on the loom.

  2. The rug was made from thick thrum.

  3. She thrummed the cloth to finish the edge.

  4. I heard a soft thrum at the window.

  5. The thrum of the guitar filled the room.