TanroDictionary Sổ từ

thrummy

/ˈθrʌmi/

Anh
0

thrummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều đầu sợi thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều đầu sợi thừa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth looked thrummi after the cut.