Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thrumđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine thrummed as we drove home.
/ˈθrəmd/
thrummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của thrum.
The engine thrummed as we drove home.