Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ sát nhân (thuộc một giáo phái ở Ân-độ, giết người ngoài để cúng thần).danh từEN-VI Dict
- Kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thug stole her bag outside the shop.
-
A thug frightened the children on the street.