TanroDictionary Sổ từ

thunderbolt

/ˈθʌndəbəʊlt/

Anh
0

thunderbolt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sét; Việc bất ngờ; tin sét đánh; Lời doạ nạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng sét.danh từEN-VI Dict
  2. Việc bất ngờ; tin sét đánh.danh từEN-VI Dict
  3. Lời doạ nạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thunderbolt split the sky in seconds.

  2. The news came like a sudden thunderbolt.

  3. His sudden warning felt like a thunderbolt.

  4. the news came upon me like a thunderbolt

    tin ấy đến với tôi như sét đánh