Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thunderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thundered voices filled the hall.
/θˈʌndəd/
thundered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của thunder.
Thundered voices filled the hall.