TanroDictionary Sổ từ

thundering

/ˈθəndɜːin/

Anh
0

thundering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sấm sét; Tiếng vang như sấm; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thunder.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng sấm sét.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng vang như sấm.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thunder.động từEN-VI Dict
  4. Vang như sấm.tính từEN-VI Dict
  5. To, mạnh, dữ dội, ghê gớm, cực kỳ.tính từEN-VI Dict
  6. Nạt nộ.tính từEN-VI Dict
  7. Rất, cực kỳ, vô cùng, hết sức.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the thundering from far away.

  2. A thundering filled the dark sky.

  3. The rain was thundering on the roof.

  4. I heard a thundering voice from the hills.

  5. He was a thundering fool for believing that lie.