Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sấm sét.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vang như sấm.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thunder.động từEN-VI Dict
- Vang như sấm.tính từEN-VI Dict
- To, mạnh, dữ dội, ghê gớm, cực kỳ.tính từEN-VI Dict
- Nạt nộ.tính từEN-VI Dict
- Rất, cực kỳ, vô cùng, hết sức.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the thundering from far away.
-
A thundering filled the dark sky.
-
The rain was thundering on the roof.
-
I heard a thundering voice from the hills.
-
He was a thundering fool for believing that lie.