Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thwackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branch thwacked the window loudly.
/θwˈækt/
thwacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của thwack.
The branch thwacked the window loudly.