Nghĩa tiếng Việt
- Dầu xoa bóp, sát trùng lấy từ tinh dầu bách lý hương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rubbed thyme oil with thymol on the cut.
/ˈθɑɪˌmɔl/
thymol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dầu xoa bóp, sát trùng lấy từ tinh dầu bách lý hương.
She rubbed thyme oil with thymol on the cut.