Nghĩa tiếng Việt
- Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè.
-
Ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.
-
Như thằng Quý điên là ti toe!