TanroDictionary Sổ từ

ti toe

Việt
0

ti toe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè.

  2. Ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.

  3. Như thằng Quý điên là ti toe!