Nghĩa tiếng Việt
- Vé.danh từEN-VI Dict
- Giấy (giấy phép, giấy mời... ).danh từEN-VI Dict
- Bông, phiếu.danh từEN-VI Dict
- Nhãn ghi giá; nhãn ghi đặc điểm (hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
- Thẻ, biển.danh từEN-VI Dict
- Danh sách ứng cử.danh từEN-VI Dict
- (the ticket) cái đúng điệu.danh từEN-VI Dict
- Dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá).động từEN-VI Dict
- Phát vé, phát phiếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a ticket to see the new movie.
-
Can you give me a free ticket for the show?
-
She held a ticket for soup in her hand.
-
The ticket showed the price in red ink.
-
Please attach a ticket to the package.