TanroDictionary

ticket

/ˈtɪkɪt/

Anh
0

ticket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vé; Giấy (giấy phép, giấy mời... ); Bông, phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vé.danh từEN-VI Dict
  2. Giấy (giấy phép, giấy mời... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bông, phiếu.danh từEN-VI Dict
  4. Nhãn ghi giá; nhãn ghi đặc điểm (hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
  5. Thẻ, biển.danh từEN-VI Dict
  6. Danh sách ứng cử.danh từEN-VI Dict
  7. (the ticket) cái đúng điệu.danh từEN-VI Dict
  8. Dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá).động từEN-VI Dict
  9. Phát vé, phát phiếu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought a ticket to see the new movie.

  2. Can you give me a free ticket for the show?

  3. She held a ticket for soup in her hand.

  4. The ticket showed the price in red ink.

  5. Please attach a ticket to the package.