TanroDictionary Sổ từ

ticket-holder

/ˈtɪkətˈhoʊldɜː/

Anh
0

ticket-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có vé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có vé.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every ticket-holder entered the hall.