/ˈtɪkətkəˈlɛktɜː/
ticket-collector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người soát vé.
The ticket-collector checked each seat.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm