Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ticket.động từEN-VI Dict
- Sự dán nhãn, sự viết nhãn (ghi giá hàng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are ticketing the bags at the desk.
-
The ticketing on the cans was clear.