TanroDictionary Sổ từ

tickle

/ˈtɪkl/

Anh
0

tickle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cù, sự làm cho buồn buồn; Cảm giác buồn buồn (muốn cười); Cù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cù, sự làm cho buồn buồn.danh từEN-VI Dict
  2. Cảm giác buồn buồn (muốn cười).danh từEN-VI Dict
  3. Cù.động từEN-VI Dict
  4. Làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn.động từEN-VI Dict
  5. Kích thích.động từEN-VI Dict
  6. Cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feather gave his nose a funny tickle.

  2. The gentle tickle made her laugh.

  3. The little girl will tickle your feet.

  4. His joke did not tickle her.

  5. This mystery will tickle your curiosity.