Nghĩa tiếng Việt
- Sự cù, sự làm cho buồn buồn.danh từEN-VI Dict
- Cảm giác buồn buồn (muốn cười).danh từEN-VI Dict
- Cù.động từEN-VI Dict
- Làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn.động từEN-VI Dict
- Kích thích.động từEN-VI Dict
- Cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feather gave his nose a funny tickle.
-
The gentle tickle made her laugh.
-
The little girl will tickle your feet.
-
His joke did not tickle her.
-
This mystery will tickle your curiosity.