Nghĩa tiếng Việt
- Hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say.tính từEN-VI Dict
- Rất nhỏ, không đáng kể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After one drink, he felt a bit tiddli.
-
Only a tiddli amount of sugar remained.
/ˈtɪdəli/
tiddly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say; Rất nhỏ, không đáng kể.
After one drink, he felt a bit tiddli.
Only a tiddli amount of sugar remained.