TanroDictionary Sổ từ

tiddly

/ˈtɪdəli/

Anh
0

tiddly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say; Rất nhỏ, không đáng kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say.tính từEN-VI Dict
  2. Rất nhỏ, không đáng kể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After one drink, he felt a bit tiddli.

  2. Only a tiddli amount of sugar remained.