TanroDictionary Sổ từ

tide-wave

/ˈtɑɪdˈweɪv/

Anh
0

tide-wave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng thủy triều; sóng triều lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng thủy triều; sóng triều lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tide-wave reached the shore at dusk.