TanroDictionary Sổ từ

tied

/taɪd/

Anh
0

tied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tie; Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tieđộng từEN-VI Dict
  2. Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied the bag with a string.

  2. They lived in a tied house near the factory.