TanroDictionary

tier

/tɪə(r)/

Anh
0

tier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng, lớp; Bậc (của một hội trường, một giảng đường); Bậc thang (trên một cao nguyên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng, lớp.danh từEN-VI Dict
  2. Bậc (của một hội trường, một giảng đường).danh từEN-VI Dict
  3. Bậc thang (trên một cao nguyên).danh từEN-VI Dict
  4. Người buộc, người cột, người trói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on the top tier of seats.

  2. She found a seat in the front tier.

  3. The path climbed to the next tier.

  4. The tier tied the rope to the post.