Nghĩa tiếng Việt
- Xếp thành dãy, xếp thành hàng.tính từEN-VI Dict
- Có số tầng, lớp được nói rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tiered seats rose above us.
-
The cake had tiered layers of cream.
/tɪəd/
tiered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp thành dãy, xếp thành hàng; Có số tầng, lớp được nói rõ.
The tiered seats rose above us.
The cake had tiered layers of cream.