TanroDictionary Sổ từ

tiered

/tɪəd/

Anh
0

tiered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp thành dãy, xếp thành hàng; Có số tầng, lớp được nói rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp thành dãy, xếp thành hàng.tính từEN-VI Dict
  2. Có số tầng, lớp được nói rõ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiered seats rose above us.

  2. The cake had tiered layers of cream.