Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.danh từEN-VI Dict
- Máy xới.danh từEN-VI Dict
- Tay bánh lái (tàu, thuyền... ).danh từEN-VI Dict
- Chồi, tược; chồi rễ.danh từEN-VI Dict
- Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The land belongs to the hardworking tiller.
-
He used a tiller to break the soil.
-
She held the tiller to steer the boat.
-
A new tiller grew from the root.
-
The plant will tiller after cutting.