Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của till.động từEN-VI Dict
- Việc cày bừa, việc làm đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are tilling the garden this morning.
-
Tilling began after the rain stopped.