TanroDictionary Sổ từ

tilting

/ˈtɪltin/

Anh
0

tilting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của tilt; Sự nghiêng đi; Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của tiltđộng từEN-VI Dict
  2. Sự nghiêng đi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).danh từEN-VI Dict
  4. Sự rèn bằng búa đòn.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của tiltđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The river is tilting toward the east.

  2. The table showed a slight tilting.

  3. The knights practiced tilting in the yard.

  4. The smith studied the tilting of metal.