TanroDictionary Sổ từ

timber-wolf

/ˈtɪmbɜːˈwʊlf/

Anh
0

timber-wolf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó sói to, lông xám ở Bắc Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó sói to, lông xám ở Bắc Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A timber-wolf crossed the snowy hill.