Nghĩa tiếng Việt
- Hạn thời gian nhất định (phải xong công việc gì... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must finish before the time-limit ends.
/ˈtɑɪmˈlɪmət/
time-limit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn thời gian nhất định (phải xong công việc gì... ).
You must finish before the time-limit ends.