time-share là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (kinh doanh, bất động sản) Bất động sản được nhiều người chung nhau sở hữu hoặc thuê, với quyền sử dụng (hoặc cho thuê lại) giới hạn trong các khoảng thời gian cố định mỗi năm; (ngoại động từ) Sở hữu hoặc thuê (bất động sản) theo hình thức sở hữu kỳ nghỉ (time-sharing); (ngoại động từ, máy tính) Sử dụng (máy tính hoặc băng tần truyền thông) theo phương pháp chia sẻ thời gian (time-sharing).
Nghĩa tiếng Việt
(kinh doanh, bất động sản) Bất động sản được nhiều người chung nhau sở hữu hoặc thuê, với quyền sử dụng (hoặc cho thuê lại) giới hạn trong các khoảng thời gian cố định mỗi năm.danh từWiktionary
(ngoại động từ) Sở hữu hoặc thuê (bất động sản) theo hình thức sở hữu kỳ nghỉ (time-sharing).động từWiktionary
(ngoại động từ, máy tính) Sử dụng (máy tính hoặc băng tần truyền thông) theo phương pháp chia sẻ thời gian (time-sharing).động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm