TanroDictionary Sổ từ

time-worn

/taɪmwɔːn/

Anh
0

time-worn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mòn cũ, xơ xác vì thời gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mòn cũ, xơ xác vì thời gian.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The time-worn chair still feels strong.