Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi giờ làm việc.danh từEN-VI Dict
- Người ghi sự có mặt (của công nhân).danh từEN-VI Dict
- Người bấm giờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The timekeeper wrote down our hours.
-
The timekeeper checked every worker in.
-
The timekeeper started the race.