TanroDictionary

timekeeper

/ˈtaɪmkiːpə(r)/

Anh
0

timekeeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ghi giờ làm việc; Người ghi sự có mặt (của công nhân); Người bấm giờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ghi giờ làm việc.danh từEN-VI Dict
  2. Người ghi sự có mặt (của công nhân).danh từEN-VI Dict
  3. Người bấm giờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The timekeeper wrote down our hours.

  2. The timekeeper checked every worker in.

  3. The timekeeper started the race.