Nghĩa tiếng Việt
- Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His timidness kept him from speaking.
/ˈtɪmədnəs/
timidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.
His timidness kept him from speaking.