Nghĩa tiếng Việt
- Người nhạy cảm về nhịp điệu; về thời gian...danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a good timist for the band.
-
he is a good timist
anh ta rất nhạy cảm về nhịp độ
/ˈtaɪmɪst/
timist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhạy cảm về nhịp điệu; về thời gian.
He is a good timist for the band.
he is a good timist
anh ta rất nhạy cảm về nhịp độ