TanroDictionary Sổ từ

timpanist

/ˈtɪmpənɪst/

Anh
0

timpanist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh trống lục lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh trống lục lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The timpanist beat the drum with care.