Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tingeđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tingđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold light tinged the room blue.
-
The old song tinged his mood with sadness.