TanroDictionary Sổ từ

tingle

/ˈtɪŋɡəl/

Anh
0

tingle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò; Tiếng ù ù (trong tai); Sự náo nức, sự rộn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng ù ù (trong tai).danh từEN-VI Dict
  3. Sự náo nức, sự rộn lên.danh từEN-VI Dict
  4. Có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò.động từEN-VI Dict
  5. Ù lên (tai).động từEN-VI Dict
  6. Bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt a strange tingle in my fingers.

  2. A faint tingle rang in my ears.

  3. She felt a tingle before the concert began.

  4. My fingers tingle in the cold air.

  5. His ears tingle after the loud noise.