Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò.danh từEN-VI Dict
- Tiếng ù ù (trong tai).danh từEN-VI Dict
- Sự náo nức, sự rộn lên.danh từEN-VI Dict
- Có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò.động từEN-VI Dict
- Ù lên (tai).động từEN-VI Dict
- Bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt a strange tingle in my fingers.
-
A faint tingle rang in my ears.
-
She felt a tingle before the concert began.
-
My fingers tingle in the cold air.
-
His ears tingle after the loud noise.