TanroDictionary Sổ từ

tinned

/tɪnd/

Anh
0

tinned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tráng thiếc; Đóng hộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tráng thiếc.tính từEN-VI Dict
  2. Đóng hộp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought tinned beans for dinner.

  2. The tinned soup was quick and easy.