Nghĩa tiếng Việt
- Tráng thiếc.tính từEN-VI Dict
- Đóng hộp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought tinned beans for dinner.
-
The tinned soup was quick and easy.
/tɪnd/
tinned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tráng thiếc; Đóng hộp.
We bought tinned beans for dinner.
The tinned soup was quick and easy.