TanroDictionary Sổ từ

tinning

/ˈtɪnnin/

Anh
0

tinning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tráng thiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tráng thiếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tinning gave the pot a shiny coat.