Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tire.động từEN-VI Dict
- Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Running all day was tiring for him.
-
The tiring lasted until nightfall.
/ˈtaɪərɪŋ/
tiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tire; Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
Running all day was tiring for him.
The tiring lasted until nightfall.