TanroDictionary Sổ từ

tiro

/tˈaɪrəʊ/

Anh
0

tiro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người học việc, người mới vào nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người học việc, người mới vào nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiro asked many simple questions.