TanroDictionary

tithe

/taɪð/

Anh
0

tithe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế thập phân; Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo; Đánh thuế thập phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế thập phân.danh từEN-VI Dict
  2. Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh thuế thập phân.động từEN-VI Dict
  4. Nộp thuế thập phân về (mùa màng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village paid a tithe each year.

  2. She did not show a tithe of interest.

  3. We can tithe the result quickly.

  4. Farmers tithe part of their crop.

  5. not a tithe of...

    không một tí... nào