Nghĩa tiếng Việt
- Người thu thuế thập phân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tithe-collector counted every sack.
/ˈtɑɪðkəˈlɛktɜː/
tithe-collector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu thuế thập phân.
The tithe-collector counted every sack.