Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của titheđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tithes a small share of her income.
/tˈaɪðz/
tithes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tithe.
She tithes a small share of her income.